Thành Sơn

50 THÀNH NGỮ TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG TRONG CUỘC SỐNG

Tổng hợp 50 câu thành ngữ tiếng Nhật thông dụng trong cuộc sống dành cho những ai mong muốn giao tiếp tiếng Nhật  sành như người bản ngữ một cách nhanh nhất, đơn giản nhất.

 

1.「頭の上の蝿を追え」 【あたまのうえのはえをおえ】  (Atama  no ue no hae o oe)
“Ốc không mang nổi mình ốc lại còn đòi mang cọc cho rêu”.

2. 「生け簀の鯉」 【いけすのこい】(Ikesu no koi)
“Cá trên thớt”.

3. 「油を売る」 【あぶらをうる】 (Abura wo uru)
“Buôn dưa lê”, “Chém gió”.

4. 「勤勉は成功の母」 【きんべんはせいこうのはは】(Kinben wa seiko no haha)
Cần cù bù thông minh”.

5. 「年寄りは家の宝」 【としよりはいえのたから】(Toshiyori wa ie no takara)
“Kính lão đắc thọ” (Kính già, già để tuổi cho).

6. 「隣の家の宝を数える」/「人の宝を数える」 【となりのいえ(ひと)のたからをかぞえる】 (Tonari no ie (hito) no takara wo kazoeru)
“Dã tràng xe cát biển Đông. Nhọc nhằn mà chẳng nên công cán gì”.

7. 「働かざる者食うべからず」 【はたらかざるものくうべからず】 (Hatarakazaru mono kuu bekarazu) –  “Tay làm hàm nhai, Tay quai miệng trễ”, “Có làm thì mới có ăn Không dưng ai dễ đem phần đến cho”.

8. 「花より団子」 【はなよりだんご】(Hana yori dango) –“Tốt gỗ hơn tốt nước sơn” “Cái nết đánh chết cái đẹp” .

9. 「草を打って蛇を驚かす」 【くさをうってへびをおどろかす】(Kusa wo utte Hebi wo odorokasu)
“Đánh rắn động cỏ”  .

10. 「夫夫たり婦婦たり」 【ふふたりふふたり】(Fufu tari Fufu tari)
“Thuận vợ thuận chồng tát biển Đông cũng cạn”.

 

12. 「ああ言えばこう言う」 【ああいえばこういう】(Aieba koiu)
“Nói một câu cãi một câu”.

13. 「愛は小出しにせよ」 【あいはこだしにせよ】(Ai wa kodashi ni seyo)
“Yêu nhau lắm cắn nhau đau”.

14. 「朱に交われば赤くなる」 【しゅにまじわればあかくなる】(Shu ni majiwareba akaku naru)
“Gần mực thì đen, gần đèn thì rạng”, “Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài”

15. 「順風満帆」 【じゅんぷうまんぱん】(Junpu Manpan)
“Thuận buồm xuôi gió”.

16. 「犬猿の仲」 【けんえんのなか】(Kenen no naka)
: “Như chó với mèo”

17. 「毛のない猿」 【けのないさる】(Ke no nai Saru)
“Bạc tình, bạc nghĩa”, “Ăn cháo đái bát”

18. 「八方塞がり」 【はっぽうふさがり】(Happo Fusagari)
“Bó tay.com” / “Bế tắc”

19. 「煙あれば火あり」 【けむりあればひあり】(Kemuri areba Hi ari) 「火のない所に煙は立たぬ」
“Không có lửa làm sao có khói”

20. 「バスに乗り遅れる」 【ばすにのりおくれる】(Bus ni nori okureru)
“Lạc hậu”

21.  勝って兜の緒を締めよ。(Kattekabutonoowoshimeyo) – Thắng không kiêu, bại không nản.

22. 出る杭は打たれる (でるくいはうたれる) – deru kui wa utareru – Ngu si hưởng thái bình

23. 案ずるより産むが易し (あんずるよりうむがやすし) – anzuru yori umu ga yasashi – Nỗi sợ hãi đôi khi còn tồi tệ hơn cả sự nguy hiểm từ hành động thực tế

24. 知らぬが仏 (しらぬがほとけ) – shiranu ga hotoke – Ngu si hưởng thái bình

25. 虎穴に入らずんば虎子を得ず (こけつにいらずんばこじをえず) – koketsu ni irazunba koji o eru
Không vào hang hổ sao bắt được hổ con

26. 井の中の蛙大海を知らず (いのなかのかわずたいかいをしらず) – sei no naka no kaeru omuni wo shirazu
Ếch ngồi đáy giếng

27. 腹八分に医者いらず (はらはちぶにいしゃいらず) – harahachibunme ni ishairazu
Ăn tám phần không cần y sĩ

28. 明日のことを言うと天井のネズミが笑う (あしたのことをいうとてんじょうのねずみがわらう)
ashita no koto o iu to tenjou no nezumi ga warau
tương lai không thể đoán trước được

29. 明日は明日の風が吹く (あしたは あしたのかぜがふく) – ashita wa ashita no kaze ga fuku
khuyên ai đó đừng buồn vì ngày mai sẽ còn tươi sáng hơn

30. 雨降って地固まる (あめふってじかたまる) – ame futte ji katamaru
sau cơn mưa trời lại sáng

31. 花より団子 (はなよりだんご) – hana yori dango
Tốt gỗ hơn tốt nước sơn, cái nết đánh chết cái đẹp

32. 猿も木から落ちる (さるもきからおちる) – saru mo ki kara ochiru
Nhân vô thập toàn

33. 朝飯前 (あさめしまえ) – asa me shimae
Dễ như ăn bánh

34. 見ぬが花 (みぬがはな) – minu ga hana
người tính không bằng trời tính

35. 猫に小判 (ねこにこばん) – neko ni koban
Đàn gẩy tai trâu

36. 七転び八起き (ななころびやおき) – nanakorobi yaoki
Có công mài sắt có ngày nên kim

37. 口が滑る (くちがすべる) – kuchigasuberu
lời nói ra như bát nước đổ đi

38. 因果応報 (いんがおおほう) – inga ou hou
gieo nhân nào gặp quả đấy, gieo gió gặt bão

39. 自業自得 (じごうじとく) – jigou jitoku
gieo gì gặt nấy, tự làm tự chịu

40. 一期一会 (いちごいちえ) – ichigo ichide
Nhất kỳ nhất hội

41. 十人十色 (じゅうにんといろ) – junin toiro
mỗi người một ý, 9 người 10 ý
Trên đây là danh sách 99 câu thành ngữ, tục ngữ, ca dao tiếng Nhật thông dụng nhất. Tất nhiên về kho tàn thành ngữ tiếng anh còn rất nhiều nên các bạn có thể tham khảo thêm ở nhiều tài liệu khác nhé ^^

Bạn muốn du học?

Hãy đăng ký tư vấn để được trao đổi với trao đổi với chuyên gia ngay tại đây

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN